blessed
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
blessed
[sửa] Chia động từ
bless
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bless | |||||
| Phân từ hiện tại | blessing | |||||
| Phân từ quá khứ | blessed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bless | bless hoặc blessest¹ | blesses hoặc blesseth¹ | bless | bless | bless |
| Quá khứ | blessed | blessed, hoặc blessedst¹ | blessed | blessed | blessed | blessed |
| Tương lai | will/shall² bless | will/shall bless hoặc wilt/shalt¹ bless | will/shall bless | will/shall bless | will/shall bless | will/shall bless |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bless | bless hoặc blessest¹ | bless | bless | bless | bless |
| Quá khứ | blessed | blessed | blessed | blessed | blessed | blessed |
| Tương lai | were to bless hoặc should bless | were to bless hoặc should bless | were to bless hoặc should bless | were to bless hoặc should bless | were to bless hoặc should bless | were to bless hoặc should bless |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bless | — | let’s bless | bless | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
blessed /ˈblɛst/
- Thần thánh; thiêng liêng.
- Hạnh phúc sung sướng; may mắn.
- (Nói trại) Đáng nguyền rủa; quỷ quái.
- that blessed boy! — thằng ranh con quỷ quái
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)