blinded
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
blinded
Chia động từ [sửa]
blind
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to blind | |||||
| Phân từ hiện tại | blinding | |||||
| Phân từ quá khứ | blinded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | blind | blind hoặc blindest¹ | blinds hoặc blindeth¹ | blind | blind | blind |
| Quá khứ | blinded | blinded hoặc blindedst¹ | blinded | blinded | blinded | blinded |
| Tương lai | will/shall² blind | will/shall blind hoặc wilt/shalt¹ blind | will/shall blind | will/shall blind | will/shall blind | will/shall blind |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | blind | blind hoặc blindest¹ | blind | blind | blind | blind |
| Quá khứ | blinded | blinded | blinded | blinded | blinded | blinded |
| Tương lai | were to blind hoặc should blind | were to blind hoặc should blind | were to blind hoặc should blind | were to blind hoặc should blind | were to blind hoặc should blind | were to blind hoặc should blind |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | blind | — | let’s blind | blind | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.