blitz
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
blitz /ˈblɪts/
- Chiến tranh chớp nhoáng.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Cuộc oanh tạc dữ dội.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Cuộc vân động ồ ạt chớp nhoáng.
- (Quân sự) , (từ lóng) đợt kiểm tra đột xuất (một đơn vị).
[sửa] Ngoại động từ
blitz ngoại động từ /ˈblɪts/
- (Quân sự) Đánh chớp nhoáng.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Oanh tạc dữ dội.
- (Từ lóng) Kiểm tra đột xuất (một đơn vị).
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
blitz
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to blitz | |||||
| Phân từ hiện tại | blitzing | |||||
| Phân từ quá khứ | blitzed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | blitz | blitz hoặc blitzest¹ | blitzes hoặc blitzeth¹ | blitz | blitz | blitz |
| Quá khứ | blitzed | blitzed, hoặc blitzedst¹ | blitzed | blitzed | blitzed | blitzed |
| Tương lai | will/shall² blitz | will/shall blitz hoặc wilt/shalt¹ blitz | will/shall blitz | will/shall blitz | will/shall blitz | will/shall blitz |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | blitz | blitz hoặc blitzest¹ | blitz | blitz | blitz | blitz |
| Quá khứ | blitzed | blitzed | blitzed | blitzed | blitzed | blitzed |
| Tương lai | were to blitz hoặc should blitz | were to blitz hoặc should blitz | were to blitz hoặc should blitz | were to blitz hoặc should blitz | were to blitz hoặc should blitz | were to blitz hoặc should blitz |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | blitz | — | let’s blitz | blitz | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)