blond

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

blond

  1. Vàng hoe.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực blond
/blɔ̃/
blonds
/blɔ̃/
Giống cái blonde
/blɔ̃d/
blondes
/blɔ̃d/

blond /blɔ̃/

  1. Hoe; vàng.
    Chevelure blonde — bộ tóc hoe
    Tabac blond — thuốc lá sợi vàng

Trái nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực blond
/blɔ̃/
blonds
/blɔ̃/
Giống cái blonde
/blɔ̃d/
blondes
/blɔ̃d/

blond /blɔ̃/

  1. Người tóc hoe.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
blond
/blɔ̃/
blonds
/blɔ̃/

blond /blɔ̃/

  1. Màu hoe.

Tham khảo[sửa]