blood-stained

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

blood-stained

  1. Nhuốm máu.
  2. Bị ô danh (vì gây ra đổ máu).

Tham khảo[sửa]