bloom
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
bloom /ˈbluːm/
- Hoa.
- Sự ra hoa.
- in bloom — đang ra hoa
- (Nghĩa bóng) Tuổi thanh xuân; thời kỳ rực rỡ, thời kỳ tươi đẹp nhất.
- in the full bloom of youth — trong lúc tuổi thanh xuân tươi đẹp nhất
- Phấn (ở vỏ quả).
- Sắc hồng hào khoẻ mạnh; vẻ tươi.
- to take the bloom off — làm mất tươi
[sửa] Nội động từ
bloom nội động từ /ˈbluːm/
[sửa] Danh từ
bloom /ˈbluːm/
[sửa] Ngoại động từ
bloom ngoại động từ /ˈbluːm/
[sửa] Chia động từ
bloom
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bloom | |||||
| Phân từ hiện tại | blooming | |||||
| Phân từ quá khứ | bloomed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bloom | bloom hoặc bloomest¹ | blooms hoặc bloometh¹ | bloom | bloom | bloom |
| Quá khứ | bloomed | bloomed, hoặc bloomedst¹ | bloomed | bloomed | bloomed | bloomed |
| Tương lai | will/shall² bloom | will/shall bloom hoặc wilt/shalt¹ bloom | will/shall bloom | will/shall bloom | will/shall bloom | will/shall bloom |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bloom | bloom hoặc bloomest¹ | bloom | bloom | bloom | bloom |
| Quá khứ | bloomed | bloomed | bloomed | bloomed | bloomed | bloomed |
| Tương lai | were to bloom hoặc should bloom | were to bloom hoặc should bloom | were to bloom hoặc should bloom | were to bloom hoặc should bloom | were to bloom hoặc should bloom | were to bloom hoặc should bloom |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bloom | — | let’s bloom | bloom | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)