bluster
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
bluster /ˈbləs.tɜː/
- Tiếng ầm ầm, tiếng ào ào (gió, sóng).
- Sự hăm doạ ầm ỹ; tiếng quát tháo.
- Sự khoe khoang khoác lác ầm ĩ.
Nội động từ [sửa]
bluster nội động từ /ˈbləs.tɜː/
- Thổi ào ào, đập ầm ầm (gió, sóng).
- Hăm doạ ầm ỹ; quát tháo.
- to bluster at somebody — hăm doạ ai ầm ỹ
- Khoe khoang khoác lác ầm ĩ.
Ngoại động từ [sửa]
bluster ngoại động từ /ˈbləs.tɜː/
- (+ out, forth) Quát tháo.
Thành ngữ [sửa]
- to bluster oneself into anger: Nổi giận.
Chia động từ [sửa]
bluster
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bluster | |||||
| Phân từ hiện tại | blustering | |||||
| Phân từ quá khứ | blustered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bluster | bluster hoặc blusterest¹ | blusters hoặc blustereth¹ | bluster | bluster | bluster |
| Quá khứ | blustered | blustered hoặc blusteredst¹ | blustered | blustered | blustered | blustered |
| Tương lai | will/shall² bluster | will/shall bluster hoặc wilt/shalt¹ bluster | will/shall bluster | will/shall bluster | will/shall bluster | will/shall bluster |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bluster | bluster hoặc blusterest¹ | bluster | bluster | bluster | bluster |
| Quá khứ | blustered | blustered | blustered | blustered | blustered | blustered |
| Tương lai | were to bluster hoặc should bluster | were to bluster hoặc should bluster | were to bluster hoặc should bluster | were to bluster hoặc should bluster | were to bluster hoặc should bluster | were to bluster hoặc should bluster |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bluster | — | let’s bluster | bluster | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)