bob
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
bob /ˈbɑːb/
- Quả lắc (đồng hồ); cục chì (của dây chì); đuôi (diều).
- Búi tóc, món tóc; kiểu cắt tóc ngắn quá vai (của con gái).
- Đuôi cộc (ngựa, chó).
- Khúc điệp (bài hát).
- Búi giun tơ (làm mồi câu).
[sửa] Ngoại động từ
bob ngoại động từ /ˈbɑːb/
[sửa] Chia động từ
bob
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bob | |||||
| Phân từ hiện tại | bobbing | |||||
| Phân từ quá khứ | bobbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bob | bob hoặc bobbest¹ | bobs hoặc bobbeth¹ | bob | bob | bob |
| Quá khứ | bobbed | bobbed, hoặc bobbedst¹ | bobbed | bobbed | bobbed | bobbed |
| Tương lai | will/shall² bob | will/shall bob hoặc wilt/shalt¹ bob | will/shall bob | will/shall bob | will/shall bob | will/shall bob |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bob | bob hoặc bobbest¹ | bob | bob | bob | bob |
| Quá khứ | bobbed | bobbed | bobbed | bobbed | bobbed | bobbed |
| Tương lai | were to bob hoặc should bob | were to bob hoặc should bob | were to bob hoặc should bob | were to bob hoặc should bob | were to bob hoặc should bob | were to bob hoặc should bob |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bob | — | let’s bob | bob | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
bob nội động từ /ˈbɑːb/
[sửa] Chia động từ
bob
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bob | |||||
| Phân từ hiện tại | bobbing | |||||
| Phân từ quá khứ | bobbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bob | bob hoặc bobbest¹ | bobs hoặc bobbeth¹ | bob | bob | bob |
| Quá khứ | bobbed | bobbed, hoặc bobbedst¹ | bobbed | bobbed | bobbed | bobbed |
| Tương lai | will/shall² bob | will/shall bob hoặc wilt/shalt¹ bob | will/shall bob | will/shall bob | will/shall bob | will/shall bob |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bob | bob hoặc bobbest¹ | bob | bob | bob | bob |
| Quá khứ | bobbed | bobbed | bobbed | bobbed | bobbed | bobbed |
| Tương lai | were to bob hoặc should bob | were to bob hoặc should bob | were to bob hoặc should bob | were to bob hoặc should bob | were to bob hoặc should bob | were to bob hoặc should bob |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bob | — | let’s bob | bob | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
bob /ˈbɑːb/
- Sự nhấp nhô, sự nhảy nhót.
- Động tác khẽ nhún đầu gối cúi chào.
- Cái đập nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái lắc nhẹ.
[sửa] Nội động từ
bob nội động từ /ˈbɑːb/
- Nhấp nhô bập bềnh, phấp phới trên không, nhảy nhót, lắc lư, lủng lẳng.
- Đớp.
- to bob for cherries — đớp những trái anh đào (treo lủng lẳng)
- Khẽ nhún đầu gối cúi chào.
- Đập nhẹ, vỗ nhẹ, lắc nhẹ.
[sửa] Thành ngữ
- to bob up and down: Nhảy lên, nhảy nhót.
- to bob up like a cork: Lại hăng hái, lại nhiệt tình, lại tích cực (sau khi đã thất bại).
[sửa] Danh từ
bob không đổi /ˈbɑːb/
- (Từ lóng) Đồng silinh.
[sửa] Danh từ
bob /ˈbɑːb/
- Học sinh (trường I-tơn).
- dry bob — học sinh (trường I-tơn) chơi crickê
- wer bob — học sinh (trường I-tơn) chơi thuyền
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)