bohemian
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Tính từ
bohemian /.mi.ən/
- (Thuộc) Bô-hem.
- Không chịu theo khuôn phép xã hội, tự do phóng túng (về mặt sinh hoạt, đạo đức).
Danh từ
bohemian /.mi.ən/
- Người Bô-hem.
- Người không chịu theo khuôn phép xã hội, người tự do phóng túng (về mặt sinh hoạt, đạo đức).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)