bolt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
bolt /ˈboʊlt/
[sửa] Ngoại động từ
bolt ngoại động từ ((cũng) boult) /ˈboʊlt/
[sửa] Chia động từ
bolt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bolt | |||||
| Phân từ hiện tại | bolting | |||||
| Phân từ quá khứ | bolted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bolt | bolt hoặc boltest¹ | bolts hoặc bolteth¹ | bolt | bolt | bolt |
| Quá khứ | bolted | bolted, hoặc boltedst¹ | bolted | bolted | bolted | bolted |
| Tương lai | will/shall² bolt | will/shall bolt hoặc wilt/shalt¹ bolt | will/shall bolt | will/shall bolt | will/shall bolt | will/shall bolt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bolt | bolt hoặc boltest¹ | bolt | bolt | bolt | bolt |
| Quá khứ | bolted | bolted | bolted | bolted | bolted | bolted |
| Tương lai | were to bolt hoặc should bolt | were to bolt hoặc should bolt | were to bolt hoặc should bolt | were to bolt hoặc should bolt | were to bolt hoặc should bolt | were to bolt hoặc should bolt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bolt | — | let’s bolt | bolt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
bolt /ˈboʊlt/
- Mũi tên.
- Cái then, cái chốt cửa.
- Bó (mây, song); súc (giấy, vải... ).
- Chớp; tiếng sét.
- Bu-lông.
- Sự chạy trốn.
- Sự chạy lao đi.
[sửa] Thành ngữ
- to bolt from the blue: Việc xảy ra bất thình lình; tiếng sét ngang tai.
- bolt line (position): (Quân sự) Vị trí chốt.
- to make a bolt for it: (Thông tục) Chạy trốn.
- to shoot one's bolt: (Nghĩa bóng) Cố gắng hết sức.
[sửa] Ngoại động từ
bolt ngoại động từ /ˈboʊlt/
- Đóng cửa bằng then, cài chốt.
- Ngốn, nuốt chửng, ăn vội.
- Chạy trốn.
- Chạy lao đi; lồng lên (ngựa).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (chính trị) ly khai (đảng); không ủng hộ đường lối của đảng.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
bolt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bolt | |||||
| Phân từ hiện tại | bolting | |||||
| Phân từ quá khứ | bolted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bolt | bolt hoặc boltest¹ | bolts hoặc bolteth¹ | bolt | bolt | bolt |
| Quá khứ | bolted | bolted, hoặc boltedst¹ | bolted | bolted | bolted | bolted |
| Tương lai | will/shall² bolt | will/shall bolt hoặc wilt/shalt¹ bolt | will/shall bolt | will/shall bolt | will/shall bolt | will/shall bolt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bolt | bolt hoặc boltest¹ | bolt | bolt | bolt | bolt |
| Quá khứ | bolted | bolted | bolted | bolted | bolted | bolted |
| Tương lai | were to bolt hoặc should bolt | were to bolt hoặc should bolt | were to bolt hoặc should bolt | were to bolt hoặc should bolt | were to bolt hoặc should bolt | were to bolt hoặc should bolt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bolt | — | let’s bolt | bolt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Phó từ
bolt /ˈboʊlt/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)