bom nguyên tử
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɔm˧˧ ŋwiɜn˧˧ tɨ̰˧˩˧ | ɓɔm˧˥ ŋwiɜŋ˧˥ tɨ˧˩˨ | ɓɔm˧˧ ŋwiɜŋ˧˧ tɨ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɔm˧˥ ŋwiɜn˧˥ tɨ˧˩ | ɓɔm˧˥˧ ŋwiɜn˧˥˧ tɨ̰ʔ˧˩ | ||
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Danh từ
bom nguyên tử
- Thứ bom dựa trên nguyên lí phản ứng tan vỡ của hạt nhân nguyên tử nặng, giải phóng những năng lượng rất lớn.
- Bom nguyên tử có sức phá hoại và sát thương ghê gớm.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)