bomb
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
bomb /ˈbɑːm/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Ngoại động từ
bomb ngoại động từ /ˈbɑːm/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
bomb
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bomb | |||||
| Phân từ hiện tại | bombing | |||||
| Phân từ quá khứ | bombed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bomb | bomb hoặc bombest¹ | bombs hoặc bombeth¹ | bomb | bomb | bomb |
| Quá khứ | bombed | bombed, hoặc bombedst¹ | bombed | bombed | bombed | bombed |
| Tương lai | will/shall² bomb | will/shall bomb hoặc wilt/shalt¹ bomb | will/shall bomb | will/shall bomb | will/shall bomb | will/shall bomb |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bomb | bomb hoặc bombest¹ | bomb | bomb | bomb | bomb |
| Quá khứ | bombed | bombed | bombed | bombed | bombed | bombed |
| Tương lai | were to bomb hoặc should bomb | were to bomb hoặc should bomb | were to bomb hoặc should bomb | were to bomb hoặc should bomb | were to bomb hoặc should bomb | were to bomb hoặc should bomb |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bomb | — | let’s bomb | bomb | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)