bon-papa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| bon-papa /bɔ̃.pa.pa/ |
bon-papa /bɔ̃.pa.pa/ |
bon-papa gđ /bɔ̃.pa.pa/
- (Ngôn ngữ nhi đồng) Ông (sinh ra cha, mẹ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)