bona fide

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Từ đồng âm

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh fide, từ fides (“sự tin tưởng; lời hứa”).

Tính từ

Cấp nguyên
bona fide

Cấp so sánh
không so sánh được

Cao cấp
không có (tuyệt đối)

bona fide (không so sánh được)

  1. thiện ý.
  2. Thành thật, chân thật.
    This is a bona fide Roman coin. — Đây là đồng La Mã thật.

Đồng nghĩa

có thiện ý
thành thật

Từ dẫn xuất

Phó từ

Cấp nguyên
bona fide

Cấp so sánh
không so sánh được

Cao cấp
không có (tuyệt đối)

bona fide (không so sánh được)

  1. thiện ý.
  2. Thành thật, chân thật.

Đồng nghĩa

có thiện ý
thành thật