bone

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

bone
xương

Cách phát âm

Từ nguyên

Từ tiếng Anh cổ bān.

Danh từ

Số ít
bone

Số nhiều
không đếm được

bone (không đếm được) /ˈbəʊn/

  1. Xương.
    frozen to the bone — rét thấu xương
    to be nothing but skin and bone — gầy giơ xương
  2. (Không đếm được) Chất xương; chất ngà; chất ngà răng; chất sừng cá voi.
  3. Đồ bằng xương; (số nhiều) con súc sắc, quân cờ...
  4. (Số nhiều) Hài cốt
  5. (Số nhiều) Bộ xương; thân thể.
    my old bones — cái tấm thân già này
  6. Cái gây tranh chấp, cái gây bất hoà.
    bone of contention — nguyên nhân tranh chấp, nguyên nhân bất hoà
    to have a bone to oick with somebody — có vấn đề tranh chấp với ai; có vấn đề thanh toán với ai
  7. Một trong những phần cứng trong khung của áo nịt ngực, mới đầu được làm bằng lược cá voi.
  8. Màu trắng nhờ nhờ, giống màu xương.
  9. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Đồng đô-la.
  10. (Từ lóng) Dương vật cương cứng.
  11. (Từ lóng) Quân cờ đôminô; con súc sắc.
  12. (Từ lóng) Viết tắt của trombone.

Đồng nghĩa

một trong những phần cứng trong khung của áo nịt ngực
dương vật cương cứng

Thành ngữ

Tính từ

Cấp nguyên
bone

Cấp so sánh
không so sánh được

Cao cấp
không có (tuyệt đối)

bone (không so sánh được)

  1. Trắng nhờ nhờ, giống màu xương.
  2. (Thông tục) Bị gãy, bị vỡ.

Ngoại động từ

bone ngoại động từ /ˈbəʊn/

  1. Gỡ xương (ở , ở thịt).
  2. (Từ lóng) Ăn cắp, xoáy.
  3. (Thô tục) Giao cấu.

Đồng nghĩa

gỡ xương
ăn cắp
giao cấu

Thành ngữ

  • to bone up: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Học gạo (ôn đi, ôn lại).

Chia động từ

Tham khảo



Tiếng Ido

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh (“tốt, hay, tuyệt”).

Phó từ

bone

  1. Tốt, giỏi, hay.



Quốc tế ngữ

Phó từ

bone

  1. Tốt, giỏi, hay.