bone
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ bān.
Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
bone (không đếm được) /ˈbəʊn/
- Xương.
- frozen to the bone — rét thấu xương
- to be nothing but skin and bone — gầy giơ xương
- (Không đếm được) Chất xương; chất ngà; chất ngà răng; chất sừng cá voi.
- Đồ bằng xương; (số nhiều) con súc sắc, quân cờ...
- (Số nhiều) Hài cốt
- (Số nhiều) Bộ xương; thân thể.
- my old bones — cái tấm thân già này
- Cái gây tranh chấp, cái gây bất hoà.
- bone of contention — nguyên nhân tranh chấp, nguyên nhân bất hoà
- to have a bone to oick with somebody — có vấn đề tranh chấp với ai; có vấn đề thanh toán với ai
- Một trong những phần cứng trong khung của áo nịt ngực, mới đầu được làm bằng lược cá voi.
- Màu trắng nhờ nhờ, giống màu xương.
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Đồng đô-la.
- (Từ lóng) Dương vật cương cứng.
- (Từ lóng) Quân cờ đôminô; con súc sắc.
- (Từ lóng) Viết tắt của trombone.
Đồng nghĩa
- một trong những phần cứng trong khung của áo nịt ngực
- dương vật cương cứng
Thành ngữ
- to be on one's bones: Túng quẫn, đi đến chỗ túng quẫn.
- to bred in the bones: Ăn vào tận xương tuỷ, không tẩy trừ được.
- what is bred in the bone will not go (come) out of the flesh: (Tục ngữ) Quen nết đánh chết không chừa.
- to cast [in] a bone between...: Gây mối bất hoà giữa...
- to cut price to the bone: Giảm giá hàng tới mức tối thiểu.
- to feel in one's bones: Cảm thấy chắc chắn, tin hoàn toàn.
- to have a bone in one's arm (leg): (Đùa cợt) Mệt nhừ người không muốn nhấc tay (không buồn cất bước) nữa.
- to have a bone in one's throat: (Đùa cợt) Mệt không muốn nói nữa; không muốn mở miệng nữa.
- to keep the bone green: Giữ sức khoẻ tốt; giữ được trẻ lâu.
- to make no bones about (of): Không do dự, không ngập ngừng; không nghi ngại gì; không giấu giếm.
- to make old bones: Sống dai, sống lâu.
Tính từ
bone (không so sánh được)
Ngoại động từ
bone ngoại động từ /ˈbəʊn/
Đồng nghĩa
- gỡ xương
- ăn cắp
- giao cấu
Thành ngữ
Chia động từ
bone
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bone | |||||
| Phân từ hiện tại | boning | |||||
| Phân từ quá khứ | boned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bone | bone hoặc bonest¹ | bones hoặc boneth¹ | bone | bone | bone |
| Quá khứ | boned | boned, hoặc bonedst¹ | boned | boned | boned | boned |
| Tương lai | will/shall² bone | will/shall bone hoặc wilt/shalt¹ bone | will/shall bone | will/shall bone | will/shall bone | will/shall bone |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bone | bone hoặc bonest¹ | bone | bone | bone | bone |
| Quá khứ | boned | boned | boned | boned | boned | boned |
| Tương lai | were to bone hoặc should bone | were to bone hoặc should bone | were to bone hoặc should bone | were to bone hoặc should bone | were to bone hoặc should bone | were to bone hoặc should bone |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bone | — | let’s bone | bone | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Ido
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh (“tốt, hay, tuyệt”).
Phó từ
bone
Quốc tế ngữ
Phó từ
bone