bonheur
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| bonheur /bɔ.nœʁ/ |
bonheurs /bɔ.nœʁ/ |
bonheur gđ /bɔ.nœʁ/
- Sự sung sướng, hạnh phúc.
- Sự may mắn.
- Il a le bonheur d’échapper à un accident — nó may mắn được tai qua nạn khỏi
- Avec bonheur — (một cách) thành công.
- au petit bonheur — chăng hay chớ, không chủ định
- avoir un bonheur insolent — khó thế nào cũng thành công
- bonheur éternel — cực lạc
- jouer de bonheur — thành công vì gặp may
- par bonheur — may mắn, may sao
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)