bonhomie
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
bonhomie /ˌbɑː.nə.ˈmi/
- Tính cách thân thiện đầm ấm.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| bonhomie /bɔ.nɔ.mi/ |
bonhomie /bɔ.nɔ.mi/ |
bonhomie gc /bɔ.nɔ.mi/
- Tính hiền từ.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Sự ngây thơ.
- Avoir la bonhomie de croire tout ce qu’on dit — ngây thơ tin tất cả những gì người ta nói
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)