boot
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
boot /ˈbuːt/
- To boot thêm vào đó, nữa.
Danh từ
boot /ˈbuːt/
- Giày ống.
- Ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa).
- (Sử học) Giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống).
Thành ngữ
- to beat somebody out his boots: Đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy.
- to die in ones's boots: Xem Die.
- to get the boot: (Từ lóng) Bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít.
- to give somebody the boot: (Từ lóng) Đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai.
- to have one's heart in one's boots: Xem Heart.
- to lick someone's boots: Liếm gót ai, bợ đỡ ai.
- like old boots: (Từ lóng) Rán hết sức,; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt.
- over shoes over boots: (Tục ngữ) Đã trót thì phải trét.
- the boot is on the other leg:
Ngoại động từ
boot ngoại động từ /ˈbuːt/
Thành ngữ
Chia động từ
boot
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to boot | |||||
| Phân từ hiện tại | booting | |||||
| Phân từ quá khứ | booted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | boot | boot hoặc bootst¹ | boots hoặc bootth¹ | boot | boot | boot |
| Quá khứ | booted | booted, hoặc bootdst¹ | booted | booted | booted | booted |
| Tương lai | will/shall² boot | will/shall boot hoặc wilt/shalt¹ boot | will/shall boot | will/shall boot | will/shall boot | will/shall boot |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | boot | boot hoặc bootst¹ | boot | boot | boot | boot |
| Quá khứ | booted | booted | booted | booted | booted | booted |
| Tương lai | were to boot hoặc should boot | were to boot hoặc should boot | were to boot hoặc should boot | were to boot hoặc should boot | were to boot hoặc should boot | were to boot hoặc should boot |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | boot | — | let’s boot | boot | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)