borax

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

borax /ˈbɔr.ˌæks/

  1. (Hoá học) Borac, natri-tetraborat.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
borax
/bɔ.ʁaks/
borax
/bɔ.ʁaks/

borax /bɔ.ʁaks/

  1. (Hóa học) Borac, hàn the.

Tham khảo[sửa]