borg
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | borg | borga/borgen |
| Số nhiều | borger | borgene |
borg gđc
- Lâu đài, pháo đài. Thành, thành quách.
- Windsor Castle er bygd som en borg.
- I Tyskland er det mange borger fra middelalderen.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)