bottle
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
bottle /ˈbɑː.tᵊl/
- Chai, lọ.
- Bầu sữa (cho trẻ em bú) ((cũng) feeding).
- to be brought up on the bottle — nuôi bằng sữa ngoài, không cho bú mẹ
- Rượu; thói uống rượu.
- to be fond of the bottle — thích uống rượu
- to discuss something over a bottle — vừa uống rượu, vừa thảo luận việc gì
- to take to the bottle — nhiễm cái thói uống rượu; bắt đầu thích uống rượu
Thành ngữ [sửa]
- black bottle: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Chất độc, nọc độc.
- to known somebody his bottle up: Biết ai từ thuở còn thơ.
Ngoại động từ [sửa]
bottle ngoại động từ /ˈbɑː.tᵊl/
Thành ngữ [sửa]
Chia động từ [sửa]
bottle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bottle | |||||
| Phân từ hiện tại | bottling | |||||
| Phân từ quá khứ | bottled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bottle | bottle hoặc bottlest¹ | bottles hoặc bottleth¹ | bottle | bottle | bottle |
| Quá khứ | bottled | bottled hoặc bottledst¹ | bottled | bottled | bottled | bottled |
| Tương lai | will/shall² bottle | will/shall bottle hoặc wilt/shalt¹ bottle | will/shall bottle | will/shall bottle | will/shall bottle | will/shall bottle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bottle | bottle hoặc bottlest¹ | bottle | bottle | bottle | bottle |
| Quá khứ | bottled | bottled | bottled | bottled | bottled | bottled |
| Tương lai | were to bottle hoặc should bottle | were to bottle hoặc should bottle | were to bottle hoặc should bottle | were to bottle hoặc should bottle | were to bottle hoặc should bottle | were to bottle hoặc should bottle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bottle | — | let’s bottle | bottle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
bottle /ˈbɑː.tᵊl/
Thành ngữ [sửa]
- to look for a needle in a bottle of hay: Xem Needle.
Ngoại động từ [sửa]
bottle ngoại động từ /ˈbɑː.tᵊl/
Chia động từ [sửa]
bottle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bottle | |||||
| Phân từ hiện tại | bottling | |||||
| Phân từ quá khứ | bottled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bottle | bottle hoặc bottlest¹ | bottles hoặc bottleth¹ | bottle | bottle | bottle |
| Quá khứ | bottled | bottled hoặc bottledst¹ | bottled | bottled | bottled | bottled |
| Tương lai | will/shall² bottle | will/shall bottle hoặc wilt/shalt¹ bottle | will/shall bottle | will/shall bottle | will/shall bottle | will/shall bottle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bottle | bottle hoặc bottlest¹ | bottle | bottle | bottle | bottle |
| Quá khứ | bottled | bottled | bottled | bottled | bottled | bottled |
| Tương lai | were to bottle hoặc should bottle | were to bottle hoặc should bottle | were to bottle hoặc should bottle | were to bottle hoặc should bottle | were to bottle hoặc should bottle | were to bottle hoặc should bottle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bottle | — | let’s bottle | bottle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)