bounded

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Động từ[sửa]

bounded

  1. Bị chặn.
  2. Almost b. hầu bị chặn.
  3. Essentially b. (giải tích) bị chặn thực sự, bị chặn cốt yếu, bị chặn hầu khắp nơi.
  4. Totally b. hoàn toàn bị chặn.
  5. Uniformyli b. bị chặn đều.

Tham khảo[sửa]