bourgeois

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ đồng âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Pháp bourgeois.

[sửa] Danh từ

Số ít
bourgeois

Số nhiều
không đếm được

bourgeois (không đếm được)

  1. (Chính trị) Người tư sản.
  2. (Hiếm) Người thuộc giai cấp trung gian.
  3. (In ấn) Chữ cỡ 8.

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Tính từ

Cấp trung bình
bourgeois

Cấp hơn
more bourgeois

Cấp nhất
most bourgeois

bourgeois (cấp hơn more bourgeois, cấp nhất most bourgeois)

  1. (Nhân khẩu học) (thuộc) Giai cấp trung gian.
  2. (thuộc) Duy vật.
  3. (Lịch sử) Trưởng giả.
  4. (Chính trị) (thuộc) Giai cấp tư sản.
  5. (In ấn) Cỡ 8.

[sửa] Đồng nghĩa

duy vật

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Đức

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Pháp bourgeois.

[sửa] Tính từ

bourgeois (cấp so sánh bourgeoiser, cao cấp am bourgeoisesten)

  1. (Nhân khẩu học) (thuộc) Giai cấp trung gian.
  2. (Chính trị) (thuộc) Giai cấp tư sản.

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Anh Norman burgeis (“người dân thành thị”), từ tiếng Pháp cổ borjois, từ (“thị xã”), từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *burgz (“pháo đài”), từ *bʰrgʰ- (“đồi công sự”). Lối từ ngôn ngữ tiền Đức đến tiếng Pháp cổ không rõ. Có lẽ qua tiếng Frank burg hoặc tiếng Latinh burgus, hoặc có thể cả hai.

[sửa] Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đực bourgeois
/buʁ.ʒwa/
bourgeois
/buʁ.ʒwa/
Giống cái bourgeoise
/buʁ.ʒwaz/
bourgeoises
/buʁ.ʒwaz/

bourgeois /buʁ.ʒwa/

  1. Tư sản.
    Classe bourgeoise — giai cấp tư sản
  2. Bình dị.
    Maison bourgeoise — ngôi nhà bình dị
  3. (Nghĩa xấu) Tầm thường, phàm tục.
    Goûts bourgeois — thị hiếu tầm thường
  4. (Nghĩa xấu) Trưởng giả.
    Les préjugés bourgeois — những thành kiến trưởng giả

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực bourgeois
/buʁ.ʒwa/
bourgeois
/buʁ.ʒwa/
Giống cái bourgeoise
/buʁ.ʒwaz/
bourgeoises
/buʁ.ʒwaz/

bourgeois /buʁ.ʒwa/

  1. Nhà tư sản.
  2. (Xấu) Kẻ phàm tục.
  3. (Lịch sử) Thị dân.

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa