boutefeu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| boutefeu /but.fø/ |
boutefeu /but.fø/ |
boutefeu gđ /but.fø/
- (Sử học) Que châm mồi (súng đại bác).
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Người gây bất hòa, người xui nguyên giục bị.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)