bowl
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
bowl /ˈboʊl/
- Cái bát.
- Bát (đầy).
- Nõ (điếu, tẩu thuốc lá); long (thìa, môi).
- (The bowl) Sự ăn uống, sự chè chén.
- to be found of the bowl — thích chè chén (với anh em bạn)
[sửa] Danh từ
bowl /ˈboʊl/
- Quả bóng gỗ.
- (Số nhiều) Trò chơi bóng gỗ.
- to play at bowls — chơi ném bóng gỗ
- (Số nhiều) (tiếng địa phương) trò chơi kí.
[sửa] Nội động từ
bowl nội động từ /ˈboʊl/
[sửa] Ngoại động từ
bowl ngoại động từ /ˈboʊl/
- Lăn (quả bóng).
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
bowl
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bowl | |||||
| Phân từ hiện tại | bowling | |||||
| Phân từ quá khứ | bowled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bowl | bowl hoặc bowlest¹ | bowls hoặc bowleth¹ | bowl | bowl | bowl |
| Quá khứ | bowled | bowled, hoặc bowledst¹ | bowled | bowled | bowled | bowled |
| Tương lai | will/shall² bowl | will/shall bowl hoặc wilt/shalt¹ bowl | will/shall bowl | will/shall bowl | will/shall bowl | will/shall bowl |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bowl | bowl hoặc bowlest¹ | bowl | bowl | bowl | bowl |
| Quá khứ | bowled | bowled | bowled | bowled | bowled | bowled |
| Tương lai | were to bowl hoặc should bowl | were to bowl hoặc should bowl | were to bowl hoặc should bowl | were to bowl hoặc should bowl | were to bowl hoặc should bowl | were to bowl hoặc should bowl |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bowl | — | let’s bowl | bowl | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)