bracing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
bracing
Chia động từ
brace
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to brace | |||||
| Phân từ hiện tại | bracing | |||||
| Phân từ quá khứ | braced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | brace | brace hoặc bracest¹ | braces hoặc braceth¹ | brace | brace | brace |
| Quá khứ | braced | braced, hoặc bracedst¹ | braced | braced | braced | braced |
| Tương lai | will/shall² brace | will/shall brace hoặc wilt/shalt¹ brace | will/shall brace | will/shall brace | will/shall brace | will/shall brace |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | brace | brace hoặc bracest¹ | brace | brace | brace | brace |
| Quá khứ | braced | braced | braced | braced | braced | braced |
| Tương lai | were to brace hoặc should brace | were to brace hoặc should brace | were to brace hoặc should brace | were to brace hoặc should brace | were to brace hoặc should brace | were to brace hoặc should brace |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | brace | — | let’s brace | brace | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
bracing /ˈbreɪ.siɳ/
- Làm cường tráng, làm khoẻ mạnh.
- bracing air — không khí làm khoẻ người
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)