brainstorming
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
brainstorming
- Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của brainstorm.
[sửa] Chia động từ
brainstorm
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
brainstorming /.ˌstɔr.mɪŋ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| brainstorming /bʁɛn.stɔʁ.miɳ/ |
brainstorming /bʁɛn.stɔʁ.miɳ/ |
brainstorming gđ /bʁɛn.stɔʁ.miɳ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)