branch
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
branch /ˈbræntʃ/
- Cành cây.
- Nhánh (sông); ngả (đường)...
- a branch of a river — một nhánh sông
- Chi (của một dòng họ... ); chi nhánh (ngân hàng... ); ngành (sản xuất; mậu dịch... ).
[sửa] Thành ngữ
- root and branch: Xem Root.
[sửa] Nội động từ
branch nội động từ /ˈbræntʃ/
- (Thường + out, forth) đâm cành, đâm nhánh.
- Phân cành, chia ngã.
- the road branches here — ở chỗ này đường chia ra nhiều ngã
[sửa] Thành ngữ
- to branch off (away): Tách ra, phân nhánh.
- to branch out: Bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh.
[sửa] Chia động từ
branch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to branch | |||||
| Phân từ hiện tại | branching | |||||
| Phân từ quá khứ | branched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | branch | branch hoặc branchest¹ | branches hoặc brancheth¹ | branch | branch | branch |
| Quá khứ | branched | branched, hoặc branchedst¹ | branched | branched | branched | branched |
| Tương lai | will/shall² branch | will/shall branch hoặc wilt/shalt¹ branch | will/shall branch | will/shall branch | will/shall branch | will/shall branch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | branch | branch hoặc branchest¹ | branch | branch | branch | branch |
| Quá khứ | branched | branched | branched | branched | branched | branched |
| Tương lai | were to branch hoặc should branch | were to branch hoặc should branch | were to branch hoặc should branch | were to branch hoặc should branch | were to branch hoặc should branch | were to branch hoặc should branch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | branch | — | let’s branch | branch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)