branding
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Động từ
branding
[sửa] Chia động từ
brand
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to brand | |||||
| Phân từ hiện tại | branding | |||||
| Phân từ quá khứ | branded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | brand | brand hoặc brandest¹ | brands hoặc brandeth¹ | brand | brand | brand |
| Quá khứ | branded | branded, hoặc brandedst¹ | branded | branded | branded | branded |
| Tương lai | will/shall² brand | will/shall brand hoặc wilt/shalt¹ brand | will/shall brand | will/shall brand | will/shall brand | will/shall brand |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | brand | brand hoặc brandest¹ | brand | brand | brand | brand |
| Quá khứ | branded | branded | branded | branded | branded | branded |
| Tương lai | were to brand hoặc should brand | were to brand hoặc should brand | were to brand hoặc should brand | were to brand hoặc should brand | were to brand hoặc should brand | were to brand hoặc should brand |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | brand | — | let’s brand | brand | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.