brasier

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Pháp [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

Số ít Số nhiều
brasier
/bʁa.zje/
brasiers
/bʁa.zje/

brasier /bʁa.zje/

  1. cháy rực.
  2. (Nghĩa bóng) (dục vọng, chiến tranh... ).

Tham khảo [sửa]