brazen
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
brazen + (brazen-faced) /ˈbreɪ.zᵊn/
- Bằng đồng thau; như đồng thau.
- Lanh lảnh (giọng, tiếng kèn).
- Trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày ((cũng) brazen faced).
[sửa] Ngoại động từ
brazen ngoại động từ /ˈbreɪ.zᵊn/
[sửa] Thành ngữ
- to brazen it out: Trơ ra, trâng tráo.
[sửa] Chia động từ
brazen
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to brazen | |||||
| Phân từ hiện tại | brazening | |||||
| Phân từ quá khứ | brazened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | brazen | brazen hoặc brazenest¹ | brazens hoặc brazeneth¹ | brazen | brazen | brazen |
| Quá khứ | brazened | brazened, hoặc brazenedst¹ | brazened | brazened | brazened | brazened |
| Tương lai | will/shall² brazen | will/shall brazen hoặc wilt/shalt¹ brazen | will/shall brazen | will/shall brazen | will/shall brazen | will/shall brazen |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | brazen | brazen hoặc brazenest¹ | brazen | brazen | brazen | brazen |
| Quá khứ | brazened | brazened | brazened | brazened | brazened | brazened |
| Tương lai | were to brazen hoặc should brazen | were to brazen hoặc should brazen | were to brazen hoặc should brazen | were to brazen hoặc should brazen | were to brazen hoặc should brazen | were to brazen hoặc should brazen |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | brazen | — | let’s brazen | brazen | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)