bre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy (Bokmål)[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít bre breen
Số nhiều breer breene

bre

  1. Băng tuyết (đóng quanh năm) ở trên núi.
    Når man går på breer, bør man gå i tau.

Từ dẫn xuất[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å bre
Hiện tại chỉ ngôi brer
Quá khứ bredde, bredte
Động tính từ quá khứ bredd, bredt
Động tính từ hiện tại

bre

  1. Giăng, trải, mở rộng ra.
    å bre et teppe utover golvet
    Ryktet har bredt seg vidt ut over.
  2. Trùm, che.
    Hpna bredte vingene over kyllingene.
    å bre over seg et teppe

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]