bre
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy (Bokmål) [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | bre | breen |
| Số nhiều | breer | breene |
bre gđ
- Băng tuyết (đóng quanh năm) ở trên núi.
- Når man går på breer, bør man gå i tau.
Từ dẫn xuất [sửa]
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å bre |
| Hiện tại chỉ ngôi | brer |
| Quá khứ | [[bredde / bredte]] |
| Động tính từ quá khứ | [[bredd / bredt]] |
| Động tính từ hiện tại | — |
bre
- Giăng, trải, mở rộng ra.
- å bre et teppe utover golvet
- Ryktet har bredt seg vidt ut over.
- Trùm, che.
- Hpna bredte vingene over kyllingene.
- å bre over seg et teppe
Phương ngữ khác [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)