brekke
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å brekke |
| Hiện tại chỉ ngôi | brekker |
| Quá khứ | brakk |
| Động tính từ quá khứ | brukket |
| Động tính từ hiện tại | — |
brekke
- (Tr.) Bẻ gẫy, gẫy.
- Han brakk en kvist av treet.
- å brekke beinet
- (Intr.) Gẫy, vỡ, nứt nẻ.
- Skien brakk.
- Isen brekker.
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å brekke |
| Hiện tại chỉ ngôi | brekker |
| Quá khứ | [[brekka / brekket / brekte]] |
| Động tính từ quá khứ | [[brekka / brekket / brekt]] |
| Động tính từ hiện tại | — |
brekke
Từ dẫn xuất [sửa]
- (1) brekkmiddel gđ: Thuốc làm cho ói.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)