brekke

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å brekke
Hiện tại chỉ ngôi brekker
Quá khứ brakk
Động tính từ quá khứ brukket
Động tính từ hiện tại

brekke

  1. (Tr.) Bẻ gẫy, gẫy.
    Han brakk en kvist av treet.
    å brekke beinet
  2. (Intr.) Gẫy, vỡ, nứt nẻ.
    Skien brakk.
    Isen brekker.

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å brekke
Hiện tại chỉ ngôi brekker
Quá khứ brekka, brekket, brekte
Động tính từ quá khứ brekka, brekket, brekt
Động tính từ hiện tại

brekke

  1. (Refl.) Ói, nôn, mửa.
    Medisinen smaker så fælt at jeg må brekke meg.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]