brim
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
brim /ˈbrɪm/
[sửa] Thành ngữ
- full to the brim: Đầy ắp, đầy phè.
[sửa] Ngoại động từ
brim ngoại động từ /ˈbrɪm/
- Đồ đầy đến miệng, đổ đầy ắp (chén, bát... ).
[sửa] Chia động từ
brim
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to brim | |||||
| Phân từ hiện tại | brimming | |||||
| Phân từ quá khứ | brimmed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | brim | brim hoặc brimmest¹ | brims hoặc brimmeth¹ | brim | brim | brim |
| Quá khứ | brimmed | brimmed, hoặc brimmedst¹ | brimmed | brimmed | brimmed | brimmed |
| Tương lai | will/shall² brim | will/shall brim hoặc wilt/shalt¹ brim | will/shall brim | will/shall brim | will/shall brim | will/shall brim |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | brim | brim hoặc brimmest¹ | brim | brim | brim | brim |
| Quá khứ | brimmed | brimmed | brimmed | brimmed | brimmed | brimmed |
| Tương lai | were to brim hoặc should brim | were to brim hoặc should brim | were to brim hoặc should brim | were to brim hoặc should brim | were to brim hoặc should brim | were to brim hoặc should brim |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | brim | — | let’s brim | brim | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
brim nội động từ /ˈbrɪm/
[sửa] Thành ngữ
- to brim over:
- Tràn đầy.
- to brim over with joy — tràn đầy sung sướng
- Tràn đầy.
[sửa] Chia động từ
brim
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to brim | |||||
| Phân từ hiện tại | brimming | |||||
| Phân từ quá khứ | brimmed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | brim | brim hoặc brimmest¹ | brims hoặc brimmeth¹ | brim | brim | brim |
| Quá khứ | brimmed | brimmed, hoặc brimmedst¹ | brimmed | brimmed | brimmed | brimmed |
| Tương lai | will/shall² brim | will/shall brim hoặc wilt/shalt¹ brim | will/shall brim | will/shall brim | will/shall brim | will/shall brim |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | brim | brim hoặc brimmest¹ | brim | brim | brim | brim |
| Quá khứ | brimmed | brimmed | brimmed | brimmed | brimmed | brimmed |
| Tương lai | were to brim hoặc should brim | were to brim hoặc should brim | were to brim hoặc should brim | were to brim hoặc should brim | were to brim hoặc should brim | were to brim hoặc should brim |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | brim | — | let’s brim | brim | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)