brocher
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
brocher ngoại động từ /bʁɔ.ʃe/
- Đóng bìa mỏng, đóng ghim (sách).
- (Ngành dệt) Cải hoa (bằng sợi vàng, sợi bạc... ).
- Đóng (đinh) vào móng ngựa.
- (Kỹ thuật) Dao.
- (Nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) Thảo nhanh, viết vội (một vở kịch, một bài báo... ).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)