brodequin
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| brodequin /bʁɔd.kɛ̃/ |
brodequins /bʁɔd.kɛ̃/ |
brodequin gđ /bʁɔd.kɛ̃/
- Giày brôđơcanh, giày xăng đá.
- (Sir) Hia, ủng (của diễn viên hài kịch).
- (Số nhiều) (sử học) cái kẹp chân (để tra tấn).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)