bronze
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
bronze /ˈbrɑːnz/
[sửa] Ngoại động từ
bronze ngoại động từ /ˈbrɑːnz/
[sửa] Chia động từ
bronze
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bronze | |||||
| Phân từ hiện tại | bronzing | |||||
| Phân từ quá khứ | bronzed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bronze | bronze hoặc bronzest¹ | bronzes hoặc bronzeth¹ | bronze | bronze | bronze |
| Quá khứ | bronzed | bronzed, hoặc bronzedst¹ | bronzed | bronzed | bronzed | bronzed |
| Tương lai | will/shall² bronze | will/shall bronze hoặc wilt/shalt¹ bronze | will/shall bronze | will/shall bronze | will/shall bronze | will/shall bronze |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bronze | bronze hoặc bronzest¹ | bronze | bronze | bronze | bronze |
| Quá khứ | bronzed | bronzed | bronzed | bronzed | bronzed | bronzed |
| Tương lai | were to bronze hoặc should bronze | were to bronze hoặc should bronze | were to bronze hoặc should bronze | were to bronze hoặc should bronze | were to bronze hoặc should bronze | were to bronze hoặc should bronze |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bronze | — | let’s bronze | bronze | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
bronze nội động từ /ˈbrɑːnz/
[sửa] Chia động từ
bronze
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bronze | |||||
| Phân từ hiện tại | bronzing | |||||
| Phân từ quá khứ | bronzed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bronze | bronze hoặc bronzest¹ | bronzes hoặc bronzeth¹ | bronze | bronze | bronze |
| Quá khứ | bronzed | bronzed, hoặc bronzedst¹ | bronzed | bronzed | bronzed | bronzed |
| Tương lai | will/shall² bronze | will/shall bronze hoặc wilt/shalt¹ bronze | will/shall bronze | will/shall bronze | will/shall bronze | will/shall bronze |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bronze | bronze hoặc bronzest¹ | bronze | bronze | bronze | bronze |
| Quá khứ | bronzed | bronzed | bronzed | bronzed | bronzed | bronzed |
| Tương lai | were to bronze hoặc should bronze | were to bronze hoặc should bronze | were to bronze hoặc should bronze | were to bronze hoặc should bronze | were to bronze hoặc should bronze | were to bronze hoặc should bronze |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bronze | — | let’s bronze | bronze | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| bronze /bʁɔ̃z/ |
bronzes /bʁɔ̃z/ |
bronze gđ /bʁɔ̃z/
- Đồng thanh.
- Đồ nghệ thuật bằng đồng thanh.
- (Thơ ca, từ cũ nghĩa cũ) Súng đại bác.
- cœur de bronze — xem coeur
- homme de bronze — con người bất nhẫn
- œuvre coulée en bronze — công trình bất hủ
- teint de bronze — nước da bánh mật
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)