broom
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
broom /ˈbruːm/
[sửa] Thành ngữ
- new broom: Thủ trưởng mới (hăm hở muốn quét sạch ngay những thói lạm dụng của cơ quan).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)