bryllup

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít bryllup bryllupet
Số nhiều bryllup, brylluper bryllupa, bryllupene

bryllup

  1. Đám cưới. Tiệc cưới. Lễ cưới, lễ hôn phối.
    Bryllupet skal stå 10. juni.
    å feire bryllup

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]