bu
Từ điển mở Wiktionary
Xem bü.
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
bu
- (Địa phương) Mẹ (chỉ dùng để xưng gọi).
- Lồng đan bằng tre nứa, gần giống như cái nơm, thường dùng để nhốt gà vịt.
- Một bu gà.
- (Địa phương) Túi áo.
Đồng nghĩa
- túi áo
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Tiếng Anh
Từ viết tắt
bu
Tiếng Ba Lan
Thán từ
bu, buu, buuu...
- Từ tượng thanh bắt chước tiếng khóc, thường được viết dùng hơn một chữ u.
Tiếng Lojban
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
cmavo
bu
- Từ đặt đằng sau từ để biến thành tên của nguyên âm, dấu chấm, dấu phẩy, hay ký tự ngoại ngữ.
Đồng nghĩa
Từ dẫn xuất
Tiếng Na Uy
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | bu | bua |
| Số nhiều | buer | buene |
bu gc
- Chòi, lều nhỏ trên núi.
- å bo i en liten bu oppe på fjellet
- Kho chứa vật dụng hay thực phẩm.
- Bonden hengte kjøttet til tørk i bua.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Thụy Điển
Thán từ
bu
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Đại từ
bu
Thể loại: Mục từ tiếng Việt | Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm | Danh từ | Mục từ tiếng Anh | Từ viết tắt | Mục từ tiếng Ba Lan | Thán từ | Mục từ tiếng Lojban | cmavo | Mục từ tiếng Na Uy | Danh từ tiếng Na Uy | Mục từ tiếng Thụy Điển | Mục từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Đại từ | Danh từ tiếng Việt | Từ viết tắt tiếng Anh | Thán từ tiếng Thụy Điển | Đại từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ