bu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Xem .

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓu˧˧ ɓu˧˥ ɓu˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓu˧˥ ɓu˧˥˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

bu

  1. (Địa phương) Mẹ (chỉ dùng để xưng gọi).
  2. Lồng đan bằng tre nứa, gần giống như cái nơm, thường dùng để nhốt gà vịt.
    Một bu gà.
  3. (Địa phương) Túi áo.

[sửa] Đồng nghĩa

túi áo

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Từ viết tắt

bu

  1. Giạ (đơn vị đo lường thể tích khoảng 36 lít, để đong thóc...) (bushel).

[sửa] Tiếng Ba Lan

[sửa] Thán từ

bu, buu, buuu...

  1. Từ tượng thanh bắt chước tiếng khóc, thường được viết dùng hơn một chữ u.

[sửa] Tiếng Lojban

[sửa] Từ tương tự

[sửa] cmavo

bu

  1. Từ đặt đằng sau từ để biến thành tên của nguyên âm, dấu chấm, dấu phẩy, hay ký tự ngoại ngữ.

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Tiếng Mường

[sửa] Động từ

bu

  1. Bâu.

[sửa] Tiếng Na Uy

[sửa] Danh từ

Xác định Bất định
Số ít bu bua
Số nhiều buer buene

bu gc

  1. Chòi, lều nhỏ trên núi.
    å bo i en liten bu oppe på fjellet
  2. Kho chứa vật dụng hay thực phẩm.
    Bonden hengte kjøttet til tørk i bua.

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Thụy Điển

[sửa] Thán từ

bu

  1. Dùng để làm ai (thường là trẻ em) sợ.
  2. Ê, ê, ê! (tiếng la phản đối, chế giễu).

[sửa] Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

[sửa] Đại từ

bu

  1. Cái này, điều này, việc này.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa