buồng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

buồng

  1. Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây.
    Buồng chuối .
    Cây cau có hai buồng.
  2. Chùm, thường gồm hai hay nhiều cái đồng loại ở trong cơ thể ngườiđộng vật.
    Buồng phổi.
    Buồng gan.
    Buồng trứng.
  3. Phần nhà được ngăn vách, kín đáo, có công dụng riêng.
    Buồng ngủ.
    Buồng tắm.
    Buồng cô dâu.
  4. Khoảng không gian kín trong máy móc, thiết bị, có tác dụng nào đó.
    Buồng đốt của máy nổ.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác