buồng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓuɜ̤ŋ˨˩ ɓuɜŋ˧˧ ɓwɜŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓuɜŋ˧˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

buồng

  1. Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây.
    Buồng chuối .
    Cây cau có hai buồng.
  2. Chùm, thường gồm hai hay nhiều cái đồng loại ở trong cơ thể ngườiđộng vật.
    Buồng phổi.
    Buồng gan.
    Buồng trứng.
  3. Phần nhà được ngăn vách, kín đáo, có công dụng riêng.
    Buồng ngủ.
    Buồng tắm.
    Buồng cô dâu.
  4. Khoảng không gian kín trong máy móc, thiết bị, có tác dụng nào đó.
    Buồng đốt của máy nổ.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa