buồng trứng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓuəŋ˨˩ ʨɨŋ˧˥ ɓuəŋ˧˧ tʂɨ̰ŋ˩˧ ɓuəŋ˨˩ tʂɨŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓuəŋ˧˧ tʂɨŋ˩˩ ɓuəŋ˧˧ tʂɨ̰ŋ˩˧

Danh từ[sửa]

buồng trứng

  1. Bộ phận sản sinh ra trứng trong cơ thể phụ nữ hoặc động vật giống cái.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]