buck
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
buck /ˈbək/
- Hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực.
- Người diện sang, công tử bột.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , ghuộm đỏ (đàn ông).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) đồng đô la.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Động từ
buck /ˈbək/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
buck
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to buck | |||||
| Phân từ hiện tại | bucking | |||||
| Phân từ quá khứ | bucked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | buck | buck hoặc buckest¹ | bucks hoặc bucketh¹ | buck | buck | buck |
| Quá khứ | bucked | bucked, hoặc buckedst¹ | bucked | bucked | bucked | bucked |
| Tương lai | will/shall² buck | will/shall buck hoặc wilt/shalt¹ buck | will/shall buck | will/shall buck | will/shall buck | will/shall buck |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | buck | buck hoặc buckest¹ | buck | buck | buck | buck |
| Quá khứ | bucked | bucked | bucked | bucked | bucked | bucked |
| Tương lai | were to buck hoặc should buck | were to buck hoặc should buck | were to buck hoặc should buck | were to buck hoặc should buck | were to buck hoặc should buck | were to buck hoặc should buck |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | buck | — | let’s buck | buck | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
buck nội động từ /ˈbək/
[sửa] Ngoại động từ
buck ngoại động từ /ˈbək/
- (Từ lóng) To buck up khuyến khích, làm phấn khởi, động viên.
- to fêl greatly bucked up — cảm thấy hết sức phấn chấn
[sửa] Chia động từ
buck
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to buck | |||||
| Phân từ hiện tại | bucking | |||||
| Phân từ quá khứ | bucked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | buck | buck hoặc buckest¹ | bucks hoặc bucketh¹ | buck | buck | buck |
| Quá khứ | bucked | bucked, hoặc buckedst¹ | bucked | bucked | bucked | bucked |
| Tương lai | will/shall² buck | will/shall buck hoặc wilt/shalt¹ buck | will/shall buck | will/shall buck | will/shall buck | will/shall buck |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | buck | buck hoặc buckest¹ | buck | buck | buck | buck |
| Quá khứ | bucked | bucked | bucked | bucked | bucked | bucked |
| Tương lai | were to buck hoặc should buck | were to buck hoặc should buck | were to buck hoặc should buck | were to buck hoặc should buck | were to buck hoặc should buck | were to buck hoặc should buck |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | buck | — | let’s buck | buck | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
buck /ˈbək/
[sửa] Danh từ
buck /ˈbək/
[sửa] Nội động từ
buck nội động từ /ˈbək/
[sửa] Danh từ
buck /ˈbək/
[sửa] Danh từ
buck /ˈbək/
[sửa] Thành ngữ
- to pass the buck to somebody:
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) chuồi trách nhiệm cho ai.
- Lừa ai.
[sửa] Danh từ
buck /ˈbək/
[sửa] Ngoại động từ
buck ngoại động từ /ˈbək/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)