budget

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

budget /ˈbə.dʒət/

  1. Ngân sách, ngân quỹ.
  2. Túi (đầy), bao (đầy).
  3. (Nghĩa rộng) Đống, kho, khối.
    budget of news — vô khối tin tức

[sửa] Nội động từ

budget nội động từ /ˈbə.dʒət/

  1. Dự thảo ngân sách; ghi vào ngân sách.
    to budget for the coming year — dự thảo ngân sách cho năm tới

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
budget
/byd.ʒɛ/
budgets
/byd.ʒɛ/

budget /byd.ʒɛ/

  1. Ngân sách.
    Budget de l’Etat — ngân sách Nhà nước
    Budget familial — ngân sách gia đình

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa