burgeon
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
burgeon /ˈbɜː.dʒən/
- (Thơ ca) Chồi (cây).
[sửa] Nội động từ
burgeon nội động từ /ˈbɜː.dʒən/
- (Thơ ca) Đâm chồi.
[sửa] Chia động từ
burgeon
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to burgeon | |||||
| Phân từ hiện tại | burgeoning | |||||
| Phân từ quá khứ | burgeoned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | burgeon | burgeon hoặc burgeonest¹ | burgeons hoặc burgeoneth¹ | burgeon | burgeon | burgeon |
| Quá khứ | burgeoned | burgeoned, hoặc burgeonedst¹ | burgeoned | burgeoned | burgeoned | burgeoned |
| Tương lai | will/shall² burgeon | will/shall burgeon hoặc wilt/shalt¹ burgeon | will/shall burgeon | will/shall burgeon | will/shall burgeon | will/shall burgeon |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | burgeon | burgeon hoặc burgeonest¹ | burgeon | burgeon | burgeon | burgeon |
| Quá khứ | burgeoned | burgeoned | burgeoned | burgeoned | burgeoned | burgeoned |
| Tương lai | were to burgeon hoặc should burgeon | were to burgeon hoặc should burgeon | were to burgeon hoặc should burgeon | were to burgeon hoặc should burgeon | were to burgeon hoặc should burgeon | were to burgeon hoặc should burgeon |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | burgeon | — | let’s burgeon | burgeon | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)