burr

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

burr /ˈbɜː/

  1. (Như) Bur.

Danh từ[sửa]

burr /ˈbɜː/

  1. Quầng (mặt trăng... ).
  2. Gờ sắc, gờ ráp (mảnh kim loại, tờ giấy).
  3. Đá mài, đá làm cối xay.

Danh từ[sửa]

burr /ˈbɜː/

  1. Tiếng vù vù (bánh xe, máy... ).
  2. Sự phát âm r trong cổ.

Động từ[sửa]

burr /ˈbɜː/

  1. Phát âm r trong cổ.
  2. Nói nghe khó (vì phát âm không rõ), nói không .

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]