butter
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
butter /ˈbə.tɜː/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Ngoại động từ
butter ngoại động từ /ˈbə.tɜː/
[sửa] Thành ngữ
- fine words butter no parsnips: Xem Word.
- to worf [on] which side one's bread buttered: Biết rõ chỗ nào có lợi cho mình; biết rõ đứng về phía nào có lợi cho mình.
[sửa] Chia động từ
butter
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to butter | |||||
| Phân từ hiện tại | buttering | |||||
| Phân từ quá khứ | buttered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | butter | butter hoặc butterest¹ | butters hoặc buttereth¹ | butter | butter | butter |
| Quá khứ | buttered | buttered, hoặc butteredst¹ | buttered | buttered | buttered | buttered |
| Tương lai | will/shall² butter | will/shall butter hoặc wilt/shalt¹ butter | will/shall butter | will/shall butter | will/shall butter | will/shall butter |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | butter | butter hoặc butterest¹ | butter | butter | butter | butter |
| Quá khứ | buttered | buttered | buttered | buttered | buttered | buttered |
| Tương lai | were to butter hoặc should butter | were to butter hoặc should butter | were to butter hoặc should butter | were to butter hoặc should butter | were to butter hoặc should butter | were to butter hoặc should butter |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | butter | — | let’s butter | butter | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
butter ngoại động từ /by.te/
[sửa] Chia động từ
butter
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to butter | |||||
| Phân từ hiện tại | buttering | |||||
| Phân từ quá khứ | buttered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | butter | butter hoặc butterest¹ | butters hoặc buttereth¹ | butter | butter | butter |
| Quá khứ | buttered | buttered, hoặc butteredst¹ | buttered | buttered | buttered | buttered |
| Tương lai | will/shall² butter | will/shall butter hoặc wilt/shalt¹ butter | will/shall butter | will/shall butter | will/shall butter | will/shall butter |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | butter | butter hoặc butterest¹ | butter | butter | butter | butter |
| Quá khứ | buttered | buttered | buttered | buttered | buttered | buttered |
| Tương lai | were to butter hoặc should butter | were to butter hoặc should butter | were to butter hoặc should butter | were to butter hoặc should butter | were to butter hoặc should butter | were to butter hoặc should butter |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | butter | — | let’s butter | butter | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)