button
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
button /ˈbʌt.n̩/
- Cái khuy, cái cúc (áo).
- Cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện... ).
- Nụ hoa; búp mầm (chưa nở).
- (Số nhiều) (thông tục) chú bé phục vụ ở khách sạn ((cũng) boy in buttons).
[sửa] Thành ngữ
- not to care a [brass] button: (Thông tục) Cóc cần.
[sửa] Động từ
button /ˈbʌt.n̩/
- Cái khuy, cái cúc; cài.
- to button up one's coat — cài khuy áo lại
- this dress buttons down the back — cái áo này cài ở phía sau
- Đơm khuy, đôm cúc (áo).
- (Thường + up) phủ kín áo lên (người hay súc vật mang trong người).
[sửa] Thành ngữ
- buttoned up: (Quân sự) , (từ lóng) tất cả đều đã sẵn sàng đâu vào đấy.
- to button up one's mouth: (Thông tục) Im thin thít.
- to button up one's purse: (Thông tục) Keo kiệt, bủn xỉn.
[sửa] Chia động từ
button
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to button | |||||
| Phân từ hiện tại | buttoning | |||||
| Phân từ quá khứ | buttoned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | button | button hoặc buttonest¹ | buttons hoặc buttoneth¹ | button | button | button |
| Quá khứ | buttoned | buttoned, hoặc buttonedst¹ | buttoned | buttoned | buttoned | buttoned |
| Tương lai | will/shall² button | will/shall button hoặc wilt/shalt¹ button | will/shall button | will/shall button | will/shall button | will/shall button |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | button | button hoặc buttonest¹ | button | button | button | button |
| Quá khứ | buttoned | buttoned | buttoned | buttoned | buttoned | buttoned |
| Tương lai | were to button hoặc should button | were to button hoặc should button | were to button hoặc should button | were to button hoặc should button | were to button hoặc should button | were to button hoặc should button |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | button | — | let’s button | button | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)