bye-bye

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

bye-bye

  1. Huây roen cái giường.
    to go to bye-bye — đi ngủ

Thán từ[sửa]

bye-bye

  1. Chào tạm biệt.

Tham khảo[sửa]