c
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
c số nhiều cs, c's /ˈsi/
- 100 (chữ số La mã).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Trăm đô la.
- (Âm nhạc) Đô.
- (Toán học) Số lượng thứ ba đã biết.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Côcain.
- Người thứ ba, vật thứ ba (trong giả thiết).
- Vật hình c.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)